Danh mục các bước
(Tổng số bước: 71)
Gặp IPA Vĩnh Phúc
Xác nhận tài liệu nước ngoài để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Đề nghị hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu có xác nhận  (2)
Đề nghị phê duyệt chủ trương dự án đầu tư  (2)
Đề nghị chứng thực thuê đất và cơ sở hạ tầng  (2)
Thuê hạ tầng khu công nghiệp  (1)
Đề nghị chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Declare investment project information online
Đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Đề nghị chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Obtain Enterprise Registration Certificate (ERC)  (3)
Khắc dấu và đăng ký mẫu dấu  (2)
Xin cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế  (2)
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Đăng báo  (1)
Lập bản đồ địa chính địa điểm đầu tư  (3)
Xin xác nhận bản đồ địa chính  (4)
Thanh toán chi phí giải phóng mặt bằng  (2)
Đề nghị chứng thực bản đồ địa chính và uỷ nhiệm chi có xác nhận  (2)
Xin thu hồi, giao đất, cho thuê đất  (2)
Tham gia họp Bàn giao đất tại thực địa  (1)
Đề nghị chứng thực hồ sơ hợp đồng thuê đất  (2)
Ký hợp đồng thuê đất  (2)
Đề nghị chứng thực hợp đồng thuê đất  (2)
Xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (4)
Đề nghị phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)  (6)
Đề nghị chứng thực giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, báo cáo ĐTM  (2)
Lập hồ sơ thiết kế xin cấp GPXD  (2)
Đề nghị thẩm tra hồ sơ thiết kế xin cấp GPXD  (2)
Lập hồ sơ thiết kế PCCC  (2)
Xin cấp giấy chứng nhận thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy  (2)
Xin cấp Giấy phép xây dựng  (2)
Make seal and notify seal specimen  (2)
70
Make seal

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
48
Nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCNQSDĐ)
(last modified: 1/20/2017)

Các chi phí

( ver detalles )

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

VND 100000
15 mn  -  45 mn
2 ngày  -  5 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc

Số 38-40 đường Nguyễn Trãi , TP. Vĩnh Yên
Điện thoại: +84 912 472 482/+84 211 361 6618
Fax: +84 211 361 6018
Thư điện tử: ipa@ipavinhphuc.vn
Trang web: www.ipavinhphuc.vn

Bộ phận giải quyết

Bộ phận nhận hồ sơ và trả kết quả

T2: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T3: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T4: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T5: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T6: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T7: 07:00-11:30, 13:30-17:00

Cán bộ giải quyết

Trịnh Thị Yên

Chuyên viên kiêm nhiệm
Điện thoại: +84 983 011 912
Thư điện tử: trinhyen.vp@gmail.com

Kết quả dự kiến

Phiếu nhận, chuyển hồ sơ (GCNQSDĐ) 01 - Phiếu nhận, chuyển hồ sơ (GCNQSDĐ)
Phiếu thu (GCNQSDĐ) 01 - Phiếu thu (GCNQSDĐ)
Thông báo nộp tiền thuê đất Thông báo nộp tiền thuê đất

Các yêu cầu

1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận QSDĐ
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận QSDĐ (2 Bản gốc )
Tài liệu này chuẩn bị theo mẫu số 01/ĐK-GCN ban hành theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 21/10/2009.
2. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đang quản lý, sử dụng
Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đang quản lý, sử dụng (2 Bản gốc )
Tài liệu này chuẩn bị theo mẫu số 07/ĐK ban hành theo Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
3. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư (2 Các bản sao chứng thực)
hoặc Giấy chứng nhận đầu tư đã sao y chứng thực
Giấy chứng nhận đầu tư đã sao y chứng thực (2 Các bản sao chứng thực)
hoặc 01 - Libre deuda de patente
Bản sao y chứng thực văn bản phê duyệt địa điểm đầu tư (2 Các bản sao chứng thực)
4. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao y chứng thực bản đồ địa chính đã được ký đầy đủ (2 Các bản sao chứng thực)
5. Quyết định thu hồi đất và cho thuê đất
Quyết định thu hồi đất và cho thuê đất (2 Bản gốc )
Bản chính thức là bản sao của bản gốc có đóng dấu đỏ của cơ quan chức năng ban hành.
6. Bản sao chứng thực hợp đồng thuê đất đã được ký
Bản sao chứng thực hợp đồng thuê đất đã được ký (2 Các bản sao chứng thực)
7. Bản sao y chứng thực biên bản bàn giao đất thực địa
Bản sao y chứng thực biên bản bàn giao đất thực địa (2 Các bản sao chứng thực)
8. Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước
Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước (2 Bản gốc )
Tài liệu này được chuẩn bị theo mẫu số 01/TMDN đính kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính. Tài liệu phải được điền đầy đủ và ký, đóng dấu công ty hợp lệ.
Đối với dự án trồng rừng, nếu có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu rừng cây, công ty cần bổ sung thêm một trong các giấy tờ sau:
1. 01 - Libre deuda de patente
Giấy tờ về giao rừng sản xuất là rừng trồng (2 Các bản sao chứng thực)
2. 01 - Libre deuda de patente
Giấy tờ về quyền sở hữu rừng cây của công ty (2 Các bản sao chứng thực)
Có thể là hợp đồng mua bán hoặc thừa kế đối với rừng sản xuất là rừng trồng đã có chứng nhận của công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật.

Các chi phí

Thông tin chi tiết về mức phí

Giả thuyết

VND 100,000
lệ phí nhà nước
Phương thức thanh toán: tiền mặt

Thời gian thực hiện

Thời gian xếp hàng: Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 15mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 2 ngày - Max. 5 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Luật Đất Đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003_Tiếng Anh
Luật Đất Đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003_Tiếng Anh
Các điều 46, 48, 49, 51.3, 52
2. Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004_Tiếng Anh
Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004_Tiếng Anh
Các điều 38, 39
3. Nghị định số 69/2009/ND-CP ngày 13/08/2009_Tiếng Anh
Nghị định số 69/2009/ND-CP ngày 13/08/2009_Tiếng Anh
Điều 28.2và36
4. Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009_Tiếng Anh
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009_Tiếng Anh
Các điều 3.3, 19.1, 20, 21.1, 22.1
5. Nghị định số 83/2013/ND-CP ngày 22/7/2013_Tiếng Anh
Nghị định số 83/2013/ND-CP ngày 22/7/2013_Tiếng Anh
Điều 24.3
6. Thông tư số 16/2011/TT-BTNMT ngày 20/5/2011_tiếng Việt
Thông tư số 16/2011/TT-BTNMT ngày 20/5/2011_tiếng Việt
Điều 3
7. Thông tư số 17/2009/TT-BXD ngày 21/10/2009_VI
Thông tư số 17/2009/TT-BXD ngày 21/10/2009_VI
Điều PL.2
8. Thông tư số 156/2013/TT-BTNMT ngày 06/11/2013_tiếng Anh
Thông tư số 156/2013/TT-BTNMT ngày 06/11/2013_tiếng Anh
Điều Phụlục
9. Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng Nhân dân về việc quy định mức phí, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí
Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng Nhân dân về việc quy định mức phí, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí
Điều Phụlục
10. Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND quy định về giải quyết thủ tục hành chính "dịch vụ một cửa" về dự án đầu tư trực tiếp tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư Vĩnh Phúc
Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND quy định về giải quyết thủ tục hành chính "dịch vụ một cửa" về dự án đầu tư trực tiếp tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư Vĩnh Phúc
Điều 14

Thông tin bổ sung

Trong vòng 30 ngày để từ ngày của quyết định thu hồi và giao đất cho thuê, nhà đầu tư nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCNQSDĐ) bao gồm thông báo đơn giá thuê đất và nước mặt theo quy định Điều 24.3 của Nghị định 83/2013/ND-CP.

Năm (05) ngày sau khi nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nhà đầu tư/doanh nghiệp có thể nhận được thông báo nộp tiền thuê đất thông qua 2 kênh:

- Cục thuế tỉnh Vĩnh Phúc (thuộc Sở Tài chính) qua bưu điện; và
- Ngay sau khi IPA nhận được từ Cục thuế tỉnh Vĩnh Phúc, IPA Vĩnh Phúc sẽ chịu trách nhiệm chủ động liên hệ với công ty.

Nếu nhà đầu tư/công ty đã nhận thông báo từ Cục thuế thì không bắt buộc phải đến IPA Vĩnh Phúc để nhận.

Ai xác nhận thông tin này?

Vinh DO THI THAI, 12/06/2015

Khiếu nại: Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc

Đơn vị giải quyết

Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc

Số 38-40 đường Nguyễn Trãi , TP. Vĩnh Yên
Điện thoại: +84 912 472 482/+84 211 361 6618
Fax: +84 211 361 6018
Thư điện tử: ipa@ipavinhphuc.vn
Trang web: www.ipavinhphuc.vn

Bộ phận giải quyết

Bộ phận nhận hồ sơ và trả kết quả

T2: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T3: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T4: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T5: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T6: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T7: 07:00-11:30, 13:30-17:00

Cán bộ giải quyết

Nguyễn Duy Tiến

Trưởng phòng Một cửa liên thông
Điện thoại: +84 912 472 482
Thư điện tử: tiennd@ipavinhphuc.vn
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License