Danh mục các bước
(Tổng số bước: 7)
Đề nghị chứng thực tài liệu  (2)
Đăng ký lại giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Đề nghị chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Thay đổi thông tin về chủ tài khoản  (1)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (3)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Bất kỳ UBND cấp xã/huyện (x 4)
1 2 5 6
Bất kỳ UBND cấp xã/huyện
Ban QL các KCN (x 2)
3 4
Ban QL các KCN
Bất kỳ ngân hàng thương mại
7
Bất kỳ ngân hàng thương mại

Kết quả (1)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (trong KCN)
4
Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (trong KCN)

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Giấy chứng nhận đầu tư (x 2)
1 4
Giấy chứng nhận đầu tư
Hộ chiếu hoặc CMND người đại diện theo pháp luật mới của nhà đầu tư (x 2)
1 7
Hộ chiếu hoặc CMND người đại diện theo pháp luật mới của nhà đầu tư
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư là cá nhân
1
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư là cá nhân
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện của nhà đầu tư mới thành lập
1
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện của nhà đầu tư mới thành lập
Hộ chiếu hoặc CMND của người nộp hồ sơ (x 2)
2 6
Hộ chiếu hoặc CMND của người nộp hồ sơ
Phiếu nhận hồ sơ
2
Phiếu nhận hồ sơ
Bản đề nghị đăng ký lại (PL.I-16)
3
Bản đề nghị đăng ký lại (PL.I-16)
Bản sao y chứng thực giấy chứng nhận đầu tư
3
Bản sao y chứng thực giấy chứng nhận đầu tư
Giấy giới thiệu
3
Giấy giới thiệu
Báo cáo tình hình hoạt động
3
Báo cáo tình hình hoạt động
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà đầu tư tổ chức
3
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà đầu tư tổ chức
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật của công ty sau khi đăng ký lại
3
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện theo pháp luật của công ty sau khi đăng ký lại
Phiếu nhận hồ sơ (BQLKCN)
4
Phiếu nhận hồ sơ (BQLKCN)
Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (trong KCN)
5
Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (trong KCN)
Phiếu nhận hồ sơ
6
Phiếu nhận hồ sơ
Đề nghị cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng
7
Đề nghị cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng
Bản sao y chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư sửa đổi (trong KCN)
7

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  32,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  2,000 cho page
- VND 12,000
lệ phí nhà nước áp dụng cho trang đầu tiên và trang thứ hai. Ví dụi: Hộ chiếu gồm: 02 trang đầu tiên x 03 bộ sao y
Pages : 6
VND  2,000 cho page
- VND 16,000
Áp dụng từ trang đầu tư và trang thứ hai. Ví dụ: Giấy CNĐT gồm: 02 trang đầu và trang thứ hai x 04 bản sao cần chứng thực.
Pages : 8
VND  1,000 cho page
- VND 4,000
Áp dụng từ trang thứ ba trở đi. Lưu ý rằng: trong mọi trường hợp, mức lệ phí tối đa không vượt quá 100,000 đồng/bản kể cả đối với tài liệu hơn 98 trang. Ví dụ: Giấy CNĐT có 01 trang thứ ba x 04 bản sao cần chứng thực
Pages : 4

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 1 ngày 3 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 20mn 1h. 30mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 35mn 1h. 5mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 0 ngày 3 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Law on Investment No. 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005
  Điều 88
Law on Enterprise 2005 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005
  Điều 170.2
Decree No. 04/2012/ND-CP Nghị định 04/2012/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 20/01/2012 sửa đổi và bổ sung Điều 5 Nghị định 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree No. 164/2013/ND-CP of the Government dated November 12, 2013 amending and supplementing a number of Articles of the Government’s Decree No. 29/2008/ND-CP dated March 14, 2008, providing for industrial parks, export processing zones and economic zones Nghị định 164/2013/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 12/11/2013 sửa đổi và bổ sung một số điều của Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
  Điều 1.21
Decree No. 194/2013/ND-CP of the Government dated January 21, 2013, on the re-registration, transformation of foreign-invested enterprises and renewal of investment license of investment projects in the form of business cooperation contract Nghị định 194/2013/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 21/01/2013 về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
  Các điều 6, 7, 8, 9
Decree No. 108/2006/ND-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 22/9/2006 hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Đầu tư
  Các điều 41, 86.2
Decree No. 43/2010/ND-CP dated 15 Apr 2010_EN Nghị định số 43/2010/ND-CP do Chính phủ ban hành ngày 15/4/2010 về đăng ký doanh nghiệp
  Điều 24
Decree No. 79/2007/ND-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 18/5/2007 về việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 5.1.a, 7, 13, 15
Decision No. 1284/2002/QD-NHNN of the State Bank dated November 21, 2002 issuing the regulation on the opening and use of deposit accounts at the State bank and credit institutions Quyết định 1284/2002/QĐ-NHNN về "Quy chế mở và sử dụng tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước và Tổ chức tín dụng" do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành ngày 21/11/2002
  Điều 4.4
Decision No. 1088/2006/QD-BKH dated 19 Oct 2006_EN Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 19/10/2006 ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
  Các điều 41, Phụ lục I-13
Decision No. 49/2009/QD-UBND Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 28/8/2009 quy định về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
  Điều 1
Circular No. 01/2013/TT-BKHDT dated 21 Jan 2013_EN Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành ngày 21/01/2013
  Các điều 9, I-7, phụ lục I-6
Circular No. 03/2008/TT-BTP Thông tư 03/2008/TT-BTP hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký do Bộ Tư pháp ban hành ngày 03/8/2008 Thông tư hướng dẫn bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2007/ND-CP quy định về việc cấp bản sao từ sổ gốc; chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
  Các điều 1, 2, 3
 Circular No.03/2008/TT-BTP dated 25 Aug 2008_EN Thông tư 03/2008/TT-BTP hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định Chính phủ số 79/2007/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký do Bộ Tư pháp ban hành ngày 18/5/2007
  Các điều 1, 2, 3
Joint Circular No. 92/2008/TTLT-BTC-BTP dated 17 Oct 2008 Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP do Bộ Tư pháp - Bộ Tài chính ban hành ngày 17/10/2008 hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Các điều Mục II.1, Mục II.1.b
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License