Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
Tóm tắt thủ tục
 

Đến đâu? (4)

Bạn sẽ phải đến các cơ quan sau. Con số này thể hiện số lần phải tiếp xúc với mỗi cơ quan.
Bất kỳ UBND cấp xã/huyện (x 5)
1 2 5 6 7
Bất kỳ UBND cấp xã/huyện
Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc - Cơ sở 2 (x 2)
12 13
Cục Thuế tỉnh Vĩnh Phúc - Cơ sở 2
Bất kỳ tờ báo trong nước/địa phương (x 2)
14 15
Bất kỳ tờ báo trong nước/địa phương
Bất kỳ ngân hàng thương mại
16
Bất kỳ ngân hàng thương mại

Kết quả (2)

Mục tiêu thủ tục là nhận các tài liệu này
Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (chuyển đổi loại hình - ngoài KCN)
4
Giấy chứng nhận đăng ký thuế điều chỉnh
13
Giấy chứng nhận đăng ký thuế điều chỉnh

Các yêu cầu về hồ sơ 

Các tài liệu được đánh dấu bằng màu xanh lá sẽ được cung cấp cho bạn trong quá trình thực hiện thủ tục
Giấy chứng nhận đầu tư (x 2)
1 4
Giấy chứng nhận đầu tư
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư là cá nhân
1
Hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư là cá nhân
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện được uỷ quyền của nhà đầu tư
1
Hộ chiếu hoặc CMND của người đại diện được uỷ quyền của nhà đầu tư
Hộ chiếu hoặc CMND của người nộp hồ sơ (x 3)
2 6 13
Hộ chiếu hoặc CMND của người nộp hồ sơ
Phiếu nhận hồ sơ
2
Phiếu nhận hồ sơ
Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy CNĐT (Phụ lục I-6)
3
Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy CNĐT (Phụ lục I-6)
Danh sách thành viên công ty
3
Danh sách thành viên công ty
Điều lệ công ty sửa đổi
3
Điều lệ công ty sửa đổi
Quyết định chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
3
Bản sao y chứng thực giấy chứng nhận đầu tư
3
Bản sao y chứng thực giấy chứng nhận đầu tư
Báo cáo tài chính
3
Báo cáo tài chính
Bản sao y chứng thực hộ chiếu hoặc CMND người nhà đầu tư cá nhân
3
Bản sao y chứng thực hộ chiếu hoặc CMND người nhà đầu tư cá nhân
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà đầu tư tổ chức
3
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà đầu tư tổ chức
Điều lệ công ty của nhà đầu tư tổ chức
3
Điều lệ công ty của nhà đầu tư tổ chức
Bản sao y chứng thực hộ chiếu hoặc CMND người đại diện của nhà đầu tư
3
Bản sao y chứng thực hộ chiếu hoặc CMND người đại diện của nhà đầu tư
Giấy ủy quyền
3
Giấy ủy quyền
Giấy giới thiệu
3
Giấy giới thiệu
Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp (x 3)
3 3 3
Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp
Hợp đồng cổ đông
3
Biên nhận hồ sơ (Sở KHĐT)
4
Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (chuyển đổi loại hình - ngoài KCN)
5
Phiếu nhận hồ sơ
6
Phiếu nhận hồ sơ
Giấy chứng nhận đầu tư
7
Giấy chứng nhận đầu tư
Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế
12
Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế
Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (Ngoài KCN)
12
Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (Ngoài KCN)
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
12
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
Phiếu hẹn trả kết quả
13
Phiếu hẹn trả kết quả
Giấy chứng nhận đầu tư (đối với thuê văn phòng, trong KCN)
14
Giấy chứng nhận đầu tư (đối với thuê văn phòng, trong KCN)
Giấy chứng nhận đầu tư
15
Giấy chứng nhận đầu tư
Đề nghị cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng
16
Đề nghị cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng
Bản sao y chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư sửa đổi (chuyển đổi loại hình - ngoài KCN)
16
Hộ chiếu hoặc CMND người đại diện theo pháp luật mới của nhà đầu tư
16
Hộ chiếu hoặc CMND người đại diện theo pháp luật mới của nhà đầu tư

Chi phí

Chi phí thủ tục dự tính  VND  1,232,000

thay đổi mức phí với

Thông tin chi tiết về mức phí

Ước tính chi phí

VND  2,000 cho page
- VND 12,000
lệ phí nhà nước áp dụng cho trang đầu tiên và trang thứ hai. Ví dụi: Hộ chiếu gồm: 02 trang đầu tiên x 03 bộ sao y
Pages : 6
VND  2,000 cho page
- VND 16,000
Áp dụng từ trang đầu tư và trang thứ hai. Ví dụ: Giấy CNĐT gồm: 02 trang đầu và trang thứ hai x 04 bản sao cần chứng thực.
Pages : 8
VND  1,000 cho page
- VND 4,000
Áp dụng từ trang thứ ba trở đi. Lưu ý rằng: trong mọi trường hợp, mức lệ phí tối đa không vượt quá 100,000 đồng/bản kể cả đối với tài liệu hơn 98 trang. Ví dụ: Giấy CNĐT có 01 trang thứ ba x 04 bản sao cần chứng thực
Pages : 4
VND  200,000 cho issue
- VND 600,000
Đối với mẩu tin quảng cáo. Quảng cáo phải đăng 03 số liên tiếp trên báo.
Issues: 3
VND  200,000 cho issue
- VND 600,000
Phí quảng cáo. Tin bố cáo phải đăng trên 03 số báo liên tiếp
Issues: 3

Bao lâu ?

Tổng thời gian dự kiến bao gồm thời gian: 1) xếp hàng, 2) tại bàn tiếp nhận, 3) giữa các bước
  Min. Max.
Tổng số thời gian: 12 ngày 24 ngày
trong đó:
Thời gian xếp hàng (tổng cộng): 30mn 2h. 5mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: 1h. 35mn 2h. 40mn
Thời gian tới bước tiếp theo: 12 ngày 25 ngày

Căn cứ pháp lý

Văn bản pháp luật điều chỉnh thủ tục này và nội dung của nó
Law on Investment No. 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005
  Các điều 51, 88
Law on Enterprise 2005 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005
  Các điều 28, 154, 155, 170
 Law on Tax Management No. 78/2006/QH11 dated 29 Nov 2006_EN Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006
  Điều 27
Law no. 37/2013/QH13 dated 20 June 2013 on amending and supplementing Article 170 of Law on Enterprise Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 về sửa đổi và bổ sung Điều 170 của Luật Doanh nghiệp
  Điều 1
Decree No. 04/2012/ND-CP Nghị định 04/2012/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 20/01/2012 sửa đổi và bổ sung Điều 5 Nghị định 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Điều 1
Decree No. 102/2010/ND-CP of the Government dated October 01, 2010, detailing a number of articles of the Law on Enterprises Nghị định 102/2010/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 01/10/2010 hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật doanh nghiệp
  Các điều 31, 32, 33, 34
Decree No. 194/2013/ND-CP of the Government dated January 21, 2013, on the re-registration, transformation of foreign-invested enterprises and renewal of investment license of investment projects in the form of business cooperation contract Nghị định 194/2013/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 21/01/2013 về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
  Các điều 11, 12
Decree No. 108/2006/ND-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 22/9/2006 hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Đầu tư
  Điều 41
Decree No. 43/2010/ND-CP dated 15 Apr 2010_EN Nghị định số 43/2010/ND-CP do Chính phủ ban hành ngày 15/4/2010 về đăng ký doanh nghiệp
  Các điều 23, 24
Decree No. 79/2007/ND-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 18/5/2007 về việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
  Các điều 5.1.a, 7, 13, 15
Decree No. 83/2013/ND-CP dated 22 July 2013 Nghị định số 83/2013/ND-CP ngày 22/7/2013_Tiếng Anh
  Điều 8
Decision No. 1284/2002/QD-NHNN of the State Bank dated November 21, 2002 issuing the regulation on the opening and use of deposit accounts at the State bank and credit institutions Quyết định 1284/2002/QĐ-NHNN về "Quy chế mở và sử dụng tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước và Tổ chức tín dụng" do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành ngày 21/11/2002
  Điều 4.4
Decision No. 1088/2006/QD-BKH dated 19 Oct 2006_EN Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 19/10/2006 ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
  Các điều 41, I-13, I-15, PL.I-6
Decision No. 49/2009/QD-UBND Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 28/8/2009 quy định về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
  Điều 1
Circular No. 01/2013/TT-BKHDT dated 21 Jan 2013_EN Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành ngày 21/01/2013
  Điều 9
Circular No. 03/2008/TT-BTP Thông tư 03/2008/TT-BTP hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký do Bộ Tư pháp ban hành ngày 03/8/2008 Thông tư hướng dẫn bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2007/ND-CP quy định về việc cấp bản sao từ sổ gốc; chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
  Các điều 1, 2, 3
 Circular No.03/2008/TT-BTP dated 25 Aug 2008_EN Thông tư 03/2008/TT-BTP hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định Chính phủ số 79/2007/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký do Bộ Tư pháp ban hành ngày 18/5/2007
  Các điều 1, 2, 3
Joint Circular No. 92/2008/TTLT-BTC-BTP dated 17 Oct 2008 Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP do Bộ Tư pháp - Bộ Tài chính ban hành ngày 17/10/2008 hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
  Các điều Mục II.1, Mục II.1.b
Circular No. 156/2013/TT-BTC dated November 06, 2013, guidance Law on Tax administration, Law on the amendments to Law on Tax administration, and Decree No. 83/2013/ND-CP Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
  Điều 9
Circular No. 80/2012/TT-BTC dated 22 May 2012_EN Thông tư số 80/2012/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 22/05/2012 hướng dẫn Luật Quản lý thuế về đăng ký thuế
  Các điều 10, 11, 12, 13
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License