Danh mục các bước
(Tổng số bước: 47)
Gặp IPA Vĩnh Phúc
Xác nhận tài liệu nước ngoài để hợp pháp hóa lãnh sự  (2)
Đề nghị hợp pháp hoá lãnh sự tài liệu  (3)
Dịch tài liệu có xác nhận  (2)
Đề nghị phê duyệt chủ trương dự án đầu tư  (2)
Đề nghị chứng thực quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư  (2)
Ký biên bản thỏa thuận thuê đất  (1)
Đề nghị chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Declare investment project information online
Đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Đề nghị chứng thực giấy chứng nhận đầu tư  (2)
Obtain Enterprise Registration Certificate (ERC)  (3)
Make seal and notify seal specimen  (2)
22
Make seal
Mở tài khoản ngân hàng  (1)
Đề nghị phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)  (6)
Ký hợp đồng thuê đất  (1)
Tham gia họp Bàn giao đất tại thực địa  (1)
Đề nghị chứng thực hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (2)
Xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  (1)
Đề nghị chứng thực tài liệu  (2)
Lập hồ sơ thiết kế xin cấp Giấy phép xây dựng (GPXD)  (2)
Đề nghị thẩm tra hồ sơ thiết kế xin cấp GPXD  (2)
Lập hồ sơ thiết kế PCCC  (2)
Xin cấp giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy  (2)
Xin cấp Giấy phép xây dựng  (2)

Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
15
Nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
(last modified: 2/8/2017)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

15 mn  -  35 mn
10 ngày  -  15 ngày

Thông tin liên hệ chi tiết

Đơn vị giải quyết

Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc

Số 38-40 đường Nguyễn Trãi , TP. Vĩnh Yên
Điện thoại: +84 912 472 482/+84 211 361 6618
Fax: +84 211 361 6018
Thư điện tử: ipa@ipavinhphuc.vn
Trang web: www.ipavinhphuc.vn

Bộ phận giải quyết

Bộ phận nhận hồ sơ và trả kết quả

T2: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T3: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T4: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T5: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T6: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T7: 07:00-11:30, 13:30-17:00

Cán bộ giải quyết

Nguyễn Thị Mai

Chuyên viên kiêm nhiệm
Điện thoại: +84 978 673 668
Thư điện tử: mainguyen113@gmail.com

Kết quả dự kiến

Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả 01 - Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân Người đại diện
Đối với tất cả các đầu tư
1. Đơn xin cấp Giấy CNĐT (PL.I-3)
Đơn xin cấp Giấy CNĐT (PL.I-3) (Bản gốc + Bản sao)
Vui lòng điền đầy đủ thông tin vào mẫu đơn và phải được nhà đầu tư cá nhân hoặc đại diện nhà đầu tư tổ chức (công ty mẹ) ký và đóng dấu hợp lệ.
2. Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư
Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (Bản gốc + Bản sao)
Báo cáo này do nhà đầu tư tự soạn và tự chịu trách nhiệm. Nội dung báo cáo phải ghi rõ nguồn vốn đầu tư. Vui lòng lấy mẫu báo cáo đính kèm để tham khảo. Nhà đầu tư có thể nộp kèm sao kê tài khoản có xác nhận (đối với nhà đầu tư cá nhận hoặc nhà đầu tư là tổ chức mới thành lập) hoặc báo cáo tài chính (đối với nhà đầu tư là tổ chức) hoặc các giấy tờ khác có liên quan chứng minh khả năng huy động vốn và/hoặc nguồn hỗ trợ của công ty mẹ nếu có.
3. Bản thuyết minh dự án đầu tư
Bản thuyết minh dự án đầu tư (Bản gốc + Bản sao)
Nhà đầu tư cần nộp một bản giải trình/thuyết minh về dự án đầu tư gồm các nội dung, như: mục tiêu, địa điểm, quy mô, vốn, tính khả thi của dự án; việc sử dụng lao động Việt Nam và nước ngoài, tiến độ thực hiện dự án và các nội dung liên quan khác. Bản giải trình dự án này phải được ký và đóng dấu hợp lệ.
4. Điều lệ công ty
Điều lệ công ty (Bản gốc + Bản sao)
Đây là mẫu tham khảo và có thể được điều chỉnh, bổ sung phù hợp với Luật Doanh nghiệp số 60/2004/QH11 và các văn bản hướng dẫn thi hành. Điều lệ phải được tất cả thành viên sáng lập hoặc cổ đông và người đại diện theo pháp luật của công ty ký và đóng dấu hợp lệ.
5. Bản sao y chứng thực Biên bản ghi nhớ về việc thuê đất
Bản sao y chứng thực Biên bản ghi nhớ về việc thuê đất (Bản sao + Bản sao chứng thực)
Nhà đầu tư được khuyến nghị nên nộp kèm theo hồ sơ các tài liệu pháp lý cụ thể như sau: 1) địa chỉ và/hoặc trụ sở văn phòng chính của nhà đầu tư và 2) tình trạng pháp lý của bên cho thuê đất. Nhà đầu tư cần nộp bản sao y chứng thực hợp đồng thuê đất và/hoặc Biên bản ghi nhớ hoặc bất kỳ tài liệu pháp lý nào chứng minh quyền sử dụng đất tại địa điểm đầu tư của bên cho thuê. Tài liệu pháp lý này để phục vụ cho công tác quản lý nhà nước và chứng minh tình trạng pháp lý về địa điểm đầu tư.
6. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao y chứng thực hộ chiếu hoặc CMND người đại diện theo pháp luật của công ty (Bản sao + Bản sao chứng thực)
7. 01 - Libre deuda de patente
Hộ chiếu hoặc CMND của người nộp hồ sơ (Bản gốc )
xuất trình khi nhận hồ sơ
Đối với loại hình doanh nghiệp là: công ty TNHH hai thành viên trở lên, công ty TNHH một thành viên là tổ chức và công ty cổ phần, bổ sung:
1. Danh sách thành viên công ty
Danh sách thành viên công ty (Bản gốc + Bản sao)
Mẫu này ban hành kèm theo Phụ lục I-6 của Thông tư số 01/2013/TT-BKHDT áp dụng cho công ty TNHH. Các thành viên phải ký và đóng đấu hợp lệ vào cột 14 và người đại diện theo pháp luật phải ký và đóng dấu vào cuối.
hoặc Danh sách đại diện được ủy quyền
Danh sách đại diện được ủy quyền (Bản gốc + Bản sao)
Mẫu này ban hành kèm theo Phụ lục I-9 của Thông tư số 01/2013/TT-BKHDT áp dụng cho công ty TNHH một thành viên là tổ chức. Các thành viên phải ký và đóng đấu hợp lệ vào cột 13 và người đại diện theo pháp luật phải ký và đóng dấu vào cuối.
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc + Bản sao)
Mẫu này ban hành kèm theo Phụ lục I-7 của Thông tư số 01/2013/TT-BKHDT áp dụng cho công ty cổ phần. Các cổ đông phải ký và đóng đấu hợp lệ vào cột 20 và người đại diện theo pháp luật phải ký và đóng dấu vào cuối.
Đối với nhà đầu tư cá nhân, bổ sung:
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao y chứng thực hộ chiếu hoặc CMND của nhà đầu tư cá nhân (Bản sao + Bản sao chứng thực)
2. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao Sao kê tài khoản đã được hợp pháp hoá lãnh sự (Bản gốc + Bản sao)
Áp dụng trong trường hợp giấy xác nhận số dư tài khoản do ngân hàng nước ngoài phát hành. Tài liệu này không được yêu cầu nộp theo luật định mà chỉ là tài liệu khuyến nghị bổ sung để chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư. Lưu ý: trên giấy xác nhận số dư tài khoản phải ít nhất tương đương với vốn điều lệ đăng ký của công ty. Giấy xác nhận số dư tài khoản do ngân hàng nước ngoài lập phải được hợp pháp hóa lãnh sự.
3. 01 - Libre deuda de patente
Bản dịch sao kê tài khoản đã chứng thực (Bản gốc + Bản sao)
Áp dụng trong trường hợp giấy xác nhận số dư tài khoản do ngân hàng nước ngoài phát hành.
Đối với nhà đầu tư tổ chức, bổ sung:
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được hợp pháp hoá lãnh sự (Bản gốc + Bản sao)
Giấy phép thành lập của nhà đầu tư phải được hợp pháp hóa lãnh sự trong vòng ba tháng kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký đầu tư.
2. 01 - Libre deuda de patente
Bản dịch giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã chứng thực (Bản gốc + Bản sao)
3. 01 - Libre deuda de patente
Giấy ủy quyền hoặc quyết định chỉ định người đại diện hợp pháp của nhà đầu tư (Bản gốc + Bản sao)
Trong trường hợp nhà đầu tư là tổ chức muốn chỉ định một người (không phải là đại diện theo pháp luật của nhà đầutư) làm đại diện để đứng tên đăng ký dự án tại Việt Nam thì phải nộp thêm một văn bản chỉ định, quyết định hoặc giấy ủy quyền.
4. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao y chứng thực hộ chiếu của người đại diện cho chủ đầu tư (Bản sao + Bản sao chứng thực)
để chứng minh quyền công dân của người đại diện được uỷ quyền cho nhà đầu tư là tổ chức.
Đối với trường hợp thành lập công ty liên doanh giữa nhà đầu tư nước ngoài với đối tác Việt Nam, bổ sung:
1. Hợp đồng liên doanh
Hợp đồng liên doanh (Bản gốc + Bản sao)
Hợp đồng liên doanh phải được người đại diện được uỷ quyền của các bên trong liên doanh (bên phía nước ngoài và bên phía Việt Nam) ký nháy vào từng trang và ký vào trang cuối. Lưu ý bắt buộc phải có bản tiếng Việt.
Đối với dự án có vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên, bổ sung:
1. Bản giải trình kinh tế kỹ thuật
Bản giải trình kinh tế kỹ thuật (Bản gốc + Bản sao)
Nếu người nộp hồ sơ và người nhận kết quả không phải là người đại diện theo pháp luật của công ty đã thành lập hoặc người đại diện của nhà đầu tư, bổ sung:
1. Giấy ủy quyền cho người nộp hồ sơ
Giấy ủy quyền cho người nộp hồ sơ (Bản gốc )
Yêu cầu nộp giấy uỷ quyền của nhà đầu tư cho người nộp hồ sơ

Thời gian thực hiện

Theo Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND, nếu dự án được chấp thuận, Ban Quản lý các khu công nghiệp sẽ cấp Giấy chứng nhận đầu tư trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trên thực tế, tùy từng thời điểm, thời gian cấp Giấy chứng nhận đầu tư có thể kéo dài đến 15 ngày.

Lưu ý: thời hạn trên được tính kể từ ngày nhận hồ sơ hoàn thiện và hợp lệ. Do đó, nếu trong quá trình thẩm định, hồ sơ cần phải sửa đổi, bổ sung để làm rõ một số nội dung của dự án tại IPA Vĩnh Phúc thì thời gian nhận kết quả có thể lâu hơn 15 ngày làm việc.
Thời gian xếp hàng: Min. 5mn - Max. 15mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 10mn - Max. 20mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 10 ngày - Max. 15 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Law No. 67/2014/QH13 dated November 26 of the National Assembly on Investment
Law No. 67/2014/QH13 dated November 26 of the National Assembly on Investment
Các điều 22, 33.1, 36.1.a, 37.2, 38
2. Decree No. 118/2015/ND-CP of the Government dated November 12, 2015 providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment
Decree No. 118/2015/ND-CP of the Government dated November 12, 2015 providing guidelines for implementation of a number of articles of Law on Investment
Các điều 24, 28, 29
3. Circular No. 16/2015/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated November 18, 2015 issuing standard forms for conducting investment procedures and report on investment in Vietnam
Circular No. 16/2015/TT-BKHDT of the Ministry of Planning and Investment dated November 18, 2015 issuing standard forms for conducting investment procedures and report on investment in Vietnam
Các điều I.1, I.3
4. Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND quy định về giải quyết thủ tục hành chính "dịch vụ một cửa" về dự án đầu tư trực tiếp tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư Vĩnh Phúc
Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND quy định về giải quyết thủ tục hành chính "dịch vụ một cửa" về dự án đầu tư trực tiếp tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư Vĩnh Phúc
Điều 8

Thông tin bổ sung

Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải bằng tiếng Việt hoặc song ngữ giữa tiếng Việt và một ngoại ngữ phổ thông. Nếu có bất kỳ khác biệt giữa bản tiếng Việt và tiếng nước ngoài thì bản tiếng Việt sẽ được ưu tiên.

Đối với dự án có vốn đầu tư dưới 300 tỷ, nhà đầu tư phải nộp 02 bộ hồ sơ, gồm: 01 bộ gốc và 01 bộ sao y. Đối với dự án có vốn đầu tư từ 300 tỷ trở lên, nhà đầu tư phải nộp 04 bộ hồ sơ, gồm: 01 bộ gốc và 03 bộ sao y.

Nhà đầu tư có thể tự chuẩn bị hồ sơ hoặc sử dụng dịch vụ của công ty luật hoặc tư vấn đầu tư tại Việt Nam.

Khiếu nại: Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc

Đơn vị giải quyết

Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc

Số 38-40 đường Nguyễn Trãi , TP. Vĩnh Yên
Điện thoại: +84 912 472 482/+84 211 361 6618
Fax: +84 211 361 6018
Thư điện tử: ipa@ipavinhphuc.vn
Trang web: www.ipavinhphuc.vn

Bộ phận giải quyết

Phòng Giám đốc IPA

T2: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T3: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T4: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T5: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T6: 07:00-11:30, 13:30-17:00
T7: 07:00-11:30
CN: Đóng cửa

Cán bộ giải quyết

Nguyễn Tiến Hạnh

Giám đốc IPA Vĩnh Phúc
Điện thoại: +84 983 275 525
Thư điện tử: hanhnt@ipavinhphuc.vn
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License