Xem trước & In ấn

Thuộc tính
 
3
Nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đầu tư
(last modified: 6/3/2015)

Thời gian thực hiện ( ver detalles )

Espera hasta paso siguiente

20 mn  -  35 mn
10 ngày  -  15 ngày

Kết quả dự kiến

Biên nhận hồ sơ (Sở KHĐT) Biên nhận hồ sơ (Sở KHĐT)

Các yêu cầu

Cá nhân Pháp nhân
Đối với tất cả các nhà đầu tư:
1. Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy CNĐT (Phụ lục I-6)
Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy CNĐT (Phụ lục I-6) (Bản gốc )
Người đại diện theo pháp luật của công ty điền đầy đủ thông tin, ký và đóng dấu theo mẫu hợp lệ.
hoặc Đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (PL.I-15)
Đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (PL.I-15) (Bản gốc )
Người đại diện theo pháp luật của công ty điền đầy đủ thông tin, ký và đóng dấu theo mẫu hợp lệ.
2. Danh sách thành viên công ty
Danh sách thành viên công ty (Bản gốc )
Mẫu này áp dụng cho công ty TNHH từ hai thành viên trở lên và tuân thủ theo Phụ lục I-6, Thông tư 01/2013/TT-BKH ngày 21/01/2013
hoặc Danh sách cổ đông sáng lập
Danh sách cổ đông sáng lập (Bản gốc )
Mẫu này áp dụng cho công ty cổ phần và tuân thủ theo Phụ lục I-7, Thông tư 01/2013/TT-BKH ngày 21/01/2013
3. Điều lệ công ty sửa đổi
Điều lệ công ty sửa đổi (Bản gốc )
Mẫu Điều lệ này chỉ là mẫu tham khảo và có thể được điều chỉnh, bổ sung phù hợp với Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 và các văn bản hướng dẫn thi hành. Điều lệ phải được tất cả thành viên hoặc cổ đông sáng lập và người đại diện theo pháp luật của Công ty ký và đóng dấu hợp lệ.
4.
Quyết định chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (Bản gốc )
Các thành viên trong hội đồng của công ty TNHH hai thành viên trở lên; hoặc cổ đông của công ty cổ phần ban.
Nội dung cơ bản gồm: tên và địa chỉ của trụ sở văn phòng của công ty trước chuyển đổi và công ty sau chuyển đổi; thời hạn và điều kiện chuyển nhượng tài sản, vốn góp, cổ phần hoặc trái phiếu của công ty trước chuyển đổi cho công ty sau chuyển đổi; kế hoạch nhân sự; và thời hạn chuyển đổi.
5. Bản sao y chứng thực giấy chứng nhận đầu tư
Bản sao y chứng thực giấy chứng nhận đầu tư (Bản sao chứng thực)
6. 01 - Libre deuda de patente
Báo cáo tài chính (Bản gốc )
của hai năm gần nhất
Đối với nhà đầu tư cá nhân, bổ sung:
1. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao y chứng thực hộ chiếu hoặc CMND người nhà đầu tư cá nhân (Bản sao chứng thực)
Đối với nhà đầu tư tổ chức, bổ sung:
1. 01 - Libre deuda de patente
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà đầu tư tổ chức (Bản sao chứng thực)
trong trường hợp nhà đầu tư mới là tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giáy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc bất kỳ giấy tờ bổ sung theo yêu cầu. Các tài liệu này phải được chứng thực hoặc hợp pháp hoá lãnh sự trong vòng 03 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ.
2. 01 - Libre deuda de patente
Điều lệ công ty của nhà đầu tư tổ chức (Bản sao chứng thực)
3. 01 - Libre deuda de patente
Bản sao y chứng thực hộ chiếu hoặc CMND người đại diện của nhà đầu tư (Bản sao chứng thực)
4. Giấy ủy quyền
Giấy ủy quyền (Bản gốc )
trong trường hợp nhà đầu tư tổ chức mới muốn uỷ quyền cho một người khác người đại diện theo pháp luật là người đại diện được uỷ quyền trong công ty.
5. 01 - Libre deuda de patente
Giấy giới thiệu (Bản gốc )
It is issued by the company to the applicant
Trường hợp chuyển đổi từ công ty TNHH một thành viên sang công ty TNHH từ hai thành viên trở lên, bổ sung:
1. Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp
Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp (Bản gốc )
Trường hợp này chủ sở hữu của công ty muốn chuyển nhượng một phần vốn điều lệ công ty sang cho cá nhận hoặc tổ chức khác
hoặc Hợp đồng tặng cho vốn góp
Hợp đồng tặng cho vốn góp (Bản gốc )
Trường hợp này chủ sở hữu của công ty muốn cho tặng một phần vốn điều lệ công ty sang cho cá nhận hoặc tổ chức khác.
hoặc
Quyết định huy động vốn góp (Bản gốc )
Trường hợp này chủ sở hữu của công ty muốn bổ sung vốn từ cá nhận hoặc tổ chức khác.
Trường hợp chuyển đổi từ công ty TNHH từ hai thành viên trở lên sang công ty TNHH một thành viên, bổ sung:
1. Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp
Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp (Bản gốc )
Trường hợp chuyển đổi từ công ty TNHH sang công ty cổ phần, bổ sung:
1.
Hợp đồng cổ đông (Bản gốc )
Trường hợp chuyển đổi từ công ty cổ phần sang công ty TNHH, bổ sung:
1. Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp
Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp (Bản gốc )

Thời gian thực hiện

Thời gian chờ đợi đến bước tiếp theo là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Đối với trường hợp phải thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, thời gian chờ có thể kéo dài đến 15 ngày làm việc (không bao gồm thời gian chờ cho các Bộ tham mưu)
Thời gian xếp hàng: Max. 5mn
Đứng tại bàn tiếp nhận: Min. 20mn - Max. 30mn
Thời gian tới bước tiếp theo: Min. 10 ngày - Max. 15 ngày

Căn cứ pháp lý

1. Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005
Các điều 51, 88
2. Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005
Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005
Các điều 154, 155, 170
3. Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 về sửa đổi và bổ sung Điều 170 của Luật Doanh nghiệp
Luật số 37/2013/QH13 ngày 20/6/2013 về sửa đổi và bổ sung Điều 170 của Luật Doanh nghiệp
Điều 1
4. Nghị định số 43/2010/ND-CP do Chính phủ ban hành ngày 15/4/2010 về đăng ký doanh nghiệp
Nghị định số 43/2010/ND-CP do Chính phủ ban hành ngày 15/4/2010 về đăng ký doanh nghiệp
Các điều 23, 24
5. Nghị định 102/2010/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 01/10/2010 hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật doanh nghiệp
Nghị định 102/2010/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 01/10/2010 hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật doanh nghiệp
Các điều 31, 32, 33, 34
6. Nghị định 194/2013/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 21/01/2013 về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
Nghị định 194/2013/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 21/01/2013 về đăng ký lại, chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và đổi Giấy phép đầu tư của dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh
Các điều 11, 12
7. Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành ngày 21/01/2013
Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành ngày 21/01/2013
Điều 9
8. Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 19/10/2006 ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 19/10/2006 ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Các điều PL.I-6, I-13, I-15

Thông tin bổ sung

Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải bằng tiếng Việt hoặc song ngữ giữa tiếng Việt và một ngoại ngữ phổ thông. Nếu có bất kỳ khác biệt giữa bản tiếng Việt và tiếng nước ngoài thì bản tiếng Việt sẽ được ưu tiên.

Nhà đầu tư phải nộp 01 bộ hồ sơ gốc và yêu cầu nộp bổ sung 08 bộ sao y đối với dự án thuộc thẩm quyền Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định và 10 bộ sao y đối với dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

Nhà đầu tư có thể tự chuẩn bị hồ sơ hoặc sử dụng dịch vụ của công ty luật hoặc tư vấn đầu tư.

Ai xác nhận thông tin này?

02/06/2015
Powered by eRegulations (c), a content management system developed by UNCTAD's Investment and Enterprise Division, Business Facilitation Program and licensed under Creative Commons License